XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

相处 đọc là xiāng chǔ, nghĩa là tiếp xúc (với ai); giao tiếp. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

相处【相處】

[xiāng chǔ] [相 处]

tiếp xúc (với ai); giao tiếp; tương tác

彼此接触往来或共同生活

他和同事们相处得很好。

tā hé tóng shì men xiāng chǔ de hěn hǎo.

Anh ấy hòa thuận với các đồng nghiệp rất tốt.

他们邻里之间相处得十分和睦。

tā men lín lǐ zhī jiān xiāng chǔ de shí fēn hé mù.

Hàng xóm giữa họ sống với nhau rất hòa thuận.

不同种族的人们应该和睦相处。

bù tóng zhǒng zú de rén men yīng gāi hé mù xiāng chǔ.

Những người thuộc các chủng tộc khác nhau nên sống hòa thuận với nhau.

他和继母相处融洽,常一起做饭。

tā hé jì mǔ xiāng chǔ róng qià, cháng yì qǐ zuò fàn.

Anh ấy và mẹ kế sống hòa hợp, thường cùng nấu ăn.

Hỏi đáp về từ 相处

相处 nghĩa là gì?

相处 (xiāng chǔ) nghĩa là tiếp xúc (với ai); giao tiếp. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 相处 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 相, 处 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 相处?

Thường gặp: 朝夕相处 (zhāo xī xiāng chǔ) – ở bên nhau mọi lúc (thành ngữ); 和睦相处 (hé mù xiāng chǔ) – sống hòa hợp.