XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

和睦相处 đọc là hé mù xiāng chǔ, nghĩa là sống hòa hợp; hòa thuận với nhau. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

和睦相处

[hé mù xiāng chǔ] [和 睦 相 处]

sống hòa hợp; hòa thuận với nhau

不同种族的人们应该和睦相处。

bù tóng zhǒng zú de rén men yīng gāi hé mù xiāng chǔ.

Những người thuộc các chủng tộc khác nhau nên sống hòa thuận với nhau.

邻里之间应当互助合作、和睦相处。

lín lǐ zhī jiān yīng dāng hù zhù hé zuò, hé mù xiāng chǔ.

Hàng xóm láng giềng nên tương trợ hợp tác, sống hòa thuận với nhau.

Hỏi đáp về từ 和睦相处

和睦相处 nghĩa là gì?

和睦相处 (hé mù xiāng chǔ) nghĩa là sống hòa hợp; hòa thuận với nhau.

Cách viết 和睦相处 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 和, 睦, 相, 处 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.