XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 睦 đọc là mù, nghĩa là thân thiện; hòa thuận. Thuộc bộ Mục 目. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

睦

[mù]

thân thiện; hòa thuận

他们邻里之间相处得十分和睦。

tā men lín lǐ zhī jiān xiāng chǔ de shí fēn hé mù.

Hàng xóm giữa họ sống với nhau rất hòa thuận.

不同种族的人们应该和睦相处。

bù tóng zhǒng zú de rén men yīng gāi hé mù xiāng chǔ.

Những người thuộc các chủng tộc khác nhau nên sống hòa thuận với nhau.

邻里之间应当和睦,尽量少吵嘴。

lín lǐ zhī jiān yīng dāng hé mù, jǐn liàng shǎo chǎo zuǐ.

Hàng xóm láng giềng nên hòa thuận, cố gắng bớt cãi vã.

Hỏi đáp về chữ 睦

睦 nghĩa là gì?

睦 (mù) nghĩa là thân thiện; hòa thuận.

Cách viết chữ 睦 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 睦 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 睦 thuộc bộ Mục (目).

Chữ 睦 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 和睦 (hé mù) – quan hệ hòa bình; 不睦 (bù mù) – không hòa hợp; 亲睦 (qīn mù) – thân thiện; 修睦 (xiū mù) – vun đắp tình hữu nghị với hàng xóm; 悌睦 (tì mù) – sống hòa thuận như anh em; 敦睦 (dūn mù) – thúc đẩy quan hệ hữu nghị.