睦谊 đọc là mù yì, nghĩa là thân tình; tình bạn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 睦谊
睦谊 nghĩa là gì?
睦谊 (mù yì) nghĩa là thân tình; tình bạn.
Cách viết 睦谊 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 睦, 谊 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.