神性
[shén xìng] [神 性]
thần tính
神性 đọc là shén xìng, nghĩa là thần tính. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
神性 (shén xìng) nghĩa là thần tính.
Viết lần lượt từng chữ 神, 性 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 精神性 (jīng shén xìng) – tinh thần; 精神性厌食症 (jīng shén xìng yàn shí zhèng) – chứng chán ăn tâm thần.