XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

神奇 đọc là shén qí, nghĩa là phép màu; huyền bí. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

神奇

[shén qí] [神 奇]

phép màu; huyền bí; kỳ diệu

非常奇妙、神奇莫测

大自然有一种神奇的力量,能让伤口慢慢愈合。

dà zì rán yǒu yì zhǒng shén qí de lì liàng, néng ràng shāng kǒu màn màn yù hé.

Thiên nhiên có một sức mạnh kỳ diệu, có thể khiến vết thương dần lành lại.

听起来很神奇,但最近好像曝光了数据泄露事件。

tīng qǐ lái hěn shén qí, dàn zuì jìn hǎo xiàng bào guāng le shù jù xiè lòu shì jiàn.

Nghe có vẻ rất kỳ diệu, nhưng hình như gần đây đã lộ ra sự cố rò rỉ dữ liệu.

Trong bài: Trách nhiệm pháp lý của thiết bị giao diện não - máy tính · 未免

孩子们都对神奇的魔术表演着迷。

hái zi men dōu duì shén qí de mó shù biǎo yǎn zháo mí.

Bọn trẻ đều say mê màn biểu diễn ảo thuật kỳ diệu.

他对这个神奇的民间传说半信半疑。

tā duì zhè ge shén qí de mín jiān chuán shuō bàn xìn bàn yí.

Anh ấy nửa tin nửa ngờ về truyền thuyết dân gian kỳ diệu này.

Hỏi đáp về từ 神奇

神奇 nghĩa là gì?

神奇 (shén qí) nghĩa là phép màu; huyền bí. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 神奇 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 神, 奇 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 神奇?

Thường gặp: 神奇宝贝 (shén qí bǎo bèi) – Pokémon hoặc Pocket Monsters, trò chơi điện tử, anime và manga nổi t…; 化腐朽为神奇 (huà fǔ xiǔ wéi shén qí) – nghĩa đen: biến cái mục nát thành điều thần kỳ (thành ngữ).