XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

腐朽 đọc là fǔ xiǔ, nghĩa là mục nát; suy tàn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

腐朽

[fǔ xiǔ] [腐 朽]

mục nát; suy tàn; suy đồi

物质腐败破烂;比喻思想陈旧堕落

这座老桥的木桩已经完全腐朽了。

zhè zuò lǎo qiáo de mù zhuāng yǐ jīng wán quán fǔ xiǔ le.

Cọc gỗ của cây cầu cũ này đã mục nát hoàn toàn.

这场革命彻底埋葬了腐朽的旧王朝。

zhè chǎng gé mìng chè dǐ mái zàng le fǔ xiǔ de jiù wáng cháo.

Cuộc cách mạng này đã hoàn toàn chôn vùi vương triều mục nát cũ.

Hỏi đáp về từ 腐朽

腐朽 nghĩa là gì?

腐朽 (fǔ xiǔ) nghĩa là mục nát; suy tàn. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 腐朽 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 腐, 朽 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 腐朽?

Thường gặp: 化腐朽为神奇 (huà fǔ xiǔ wéi shén qí) – nghĩa đen: biến cái mục nát thành điều thần kỳ (thành ngữ).