XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

腐蚀 đọc là fǔ shí, nghĩa là sự ăn mòn; ăn mòn (phân hủy hóa học). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

腐蚀【腐蝕】

[fǔ shí] [腐 蚀]

sự ăn mòn; ăn mòn (phân hủy hóa học); mục nát

受化学作用而损坏;使思想品质变坏

海水会严重腐蚀金属船体。

hǎi shuǐ huì yán zhòng fǔ shí jīn shǔ chuán tǐ.

Nước biển sẽ ăn mòn nghiêm trọng thân tàu bằng kim loại.

新型合金材料?这种材料的防腐蚀效果怎么样?

xīn xíng hé jīn cái liào? zhè zhǒng cái liào de fáng fǔ shí xiào guǒ zěn me yàng?

Vật liệu hợp kim kiểu mới? Hiệu quả chống ăn mòn của loại vật liệu này thế nào?

Trong bài: Đầu tư năng lượng gió ngoài khơi · 从而

边际成本下降是关键。那海水腐蚀设备的高风险问题,你们考虑了吗?

biān jì chéng běn xià jiàng shì guān jiàn. nà hǎi shuǐ fǔ shí shè bèi de gāo fēng xiǎn wèn tí, nǐ men kǎo lǜ le ma?

Chi phí biên giảm xuống là mấu chốt. Vậy vấn đề rủi ro cao về việc nước biển ăn mòn thiết bị, các cậu đã cân nhắc chưa?

Trong bài: Đầu tư năng lượng gió ngoài khơi · 从而

这种酸具有很强的腐蚀性。

zhè zhǒng suān jù yǒu hěn qiáng de fǔ shí xìng.

Loại axit này có tính ăn mòn rất mạnh.

Hỏi đáp về từ 腐蚀

腐蚀 nghĩa là gì?

腐蚀 (fǔ shí) nghĩa là sự ăn mòn; ăn mòn (phân hủy hóa học). Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 腐蚀 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 腐, 蚀 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 腐蚀?

Thường gặp: 耐腐蚀 (nài fǔ shí) – chống ăn mòn; 腐蚀剂 (fǔ shí jì) – chất ăn mòn (hóa học); 腐蚀性 (fǔ shí xìng) – (nghĩa đen và bóng) ăn mòn.