XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

腐蚀性 đọc là fǔ shí xìng, nghĩa là (nghĩa đen và bóng) ăn mòn; tính ăn mòn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

腐蚀性

[fǔ shí xìng] [腐 蚀 性]

(nghĩa đen và bóng) ăn mòn; tính ăn mòn

这种酸具有很强的腐蚀性。

zhè zhǒng suān jù yǒu hěn qiáng de fǔ shí xìng.

Loại axit này có tính ăn mòn rất mạnh.

这种新型合金比普通金属更坚固,耐腐蚀性也更强。

zhè zhǒng xīn xíng hé jīn bǐ pǔ tōng jīn shǔ gèng jiān gù, nài fǔ shí xìng yě gèng qiáng.

Loại hợp kim mới này cứng chắc hơn kim loại thông thường, khả năng chống ăn mòn cũng mạnh hơn.

实验人员必须佩戴防护手套,以免接触到腐蚀性液体。

shí yàn rén yuán bì xū pèi dài fáng hù shǒu tào, yǐ miǎn jiē chù dào fǔ shí xìng yè tǐ.

Nhân viên thí nghiệm phải đeo găng tay bảo hộ để tránh tiếp xúc với chất lỏng có tính ăn mòn.

Hỏi đáp về từ 腐蚀性

腐蚀性 nghĩa là gì?

腐蚀性 (fǔ shí xìng) nghĩa là (nghĩa đen và bóng) ăn mòn; tính ăn mòn.

Cách viết 腐蚀性 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 腐, 蚀, 性 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.