XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

任性 đọc là rèn xìng, nghĩa là bướng bỉnh; cứng đầu. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

任性

[rèn xìng] [任 性]

bướng bỉnh; cứng đầu; khó bảo

放任自己的性子,不加约束。

你不能总是这么任性,要多考虑别人的感受。

nǐ bù néng zǒng shì zhè me rèn xìng, yào duō kǎo lǜ bié rén de gǎn shòu.

Bạn không thể lúc nào cũng bướng bỉnh như vậy, cần suy nghĩ nhiều hơn cho cảm xúc của người khác.

父母太惯孩子容易让他们任性。

fù mǔ tài guàn hái zi róng yì ràng tā men rèn xìng.

Bố mẹ quá nuông chiều con cái dễ khiến chúng bướng bỉnh.

孩子任性哭闹,父母拿他没辙。

hái zi rèn xìng kū nào, fù mǔ ná tā méi zhé.

Đứa trẻ bướng bỉnh khóc lóc, bố mẹ đành hết cách với nó.

他竟然任性放肆到了不可理喻的地步。

tā jìng rán rèn xìng fàng sì dào le bù kě lǐ yù de dì bù.

Hắn ta ngang ngược đến mức độ không thể nói lý được.

Hỏi đáp về từ 任性

任性 nghĩa là gì?

任性 (rèn xìng) nghĩa là bướng bỉnh; cứng đầu. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 任性 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 任, 性 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.