XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

随心所欲 đọc là suí xīn suǒ yù, nghĩa là theo đuổi mong muốn trong tim; làm theo ý mình (thành ngữ). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

随心所欲【隨心所欲】

[suí xīn suǒ yù] [随 心 所 欲]

theo đuổi mong muốn trong tim; làm theo ý mình (thành ngữ)

完全按照自己的意愿想干什么就干什么

学习语言需要遵循规律,不能随心所欲地随意使用词汇。

xué xí yǔ yán xū yào zūn xún guī lǜ, bù néng suí xīn suǒ yù dì suí yì shǐ yòng cí huì.

Học ngôn ngữ cần tuân theo quy luật, không thể làm theo ý mình mà sử dụng từ vựng một cách tùy tiện.

Hỏi đáp về từ 随心所欲

随心所欲 nghĩa là gì?

随心所欲 (suí xīn suǒ yù) nghĩa là theo đuổi mong muốn trong tim; làm theo ý mình (thành ngữ). Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 随心所欲 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 随, 心, 所, 欲 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.