XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

放肆 đọc là fàng sì, nghĩa là buông thả; không kiềm chế. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

放肆

[fàng sì] [放 肆]

buông thả; không kiềm chế; xấc xược

言行轻率任意,毫无顾忌。

在严肃的会议上,你的行为太放肆了。

zài yán sù de huì yì shàng, nǐ de xíng wéi tài fàng sì le.

Trong cuộc họp nghiêm túc, hành vi của bạn quá xấc xược rồi.

他竟然任性放肆到了不可理喻的地步。

tā jìng rán rèn xìng fàng sì dào le bù kě lǐ yù de dì bù.

Hắn ta ngang ngược đến mức độ không thể nói lý được.

Hỏi đáp về từ 放肆

放肆 nghĩa là gì?

放肆 (fàng sì) nghĩa là buông thả; không kiềm chế. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 放肆 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 放, 肆 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.