XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

放到 đọc là fàng dào, nghĩa là đặt; để vào/lên. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

放到

[fàng dào] [放 到]

đặt; để vào/lên

把东西放进或摆在某处

请把书放到桌子上。

qǐng bǎ shū fàng dào zhuō zi shàng.

Xin hãy để sách lên bàn.

是的。你把书放到门口的机器上。

shì de. nǐ bǎ shū fàng dào mén kǒu de jī qì shàng.

Đúng rồi. Em đặt sách lên cái máy ở cửa đi.

Trong bài: Làm thủ tục mượn sách thư viện · 把

他小心翼翼地把水晶杯放到桌上。

tā xiǎo xīn yì yì dì bǎ shuǐ jīng bēi fàng dào zhuō shàng.

Anh ấy cẩn thận đặt chiếc ly thủy tinh lên bàn.

放到机器上检查一下,对吗?

fàng dào jī qì shàng jiǎn chá yí xià, duì ma?

Đặt lên máy để kiểm tra một chút, đúng không ạ?

Trong bài: Làm thủ tục mượn sách thư viện · 把

Hỏi đáp về từ 放到

放到 nghĩa là gì?

放到 (fàng dào) nghĩa là đặt; để vào/lên. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 放到 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 放, 到 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.