XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

来到 đọc là lái dào, nghĩa là đến; tới. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

来到

[lái dào] [来 到]

đến; tới

到达某个地方

他来到了北京。

tā lái dào le běi jīng.

Anh ấy đã đến Bắc Kinh.

人们来到广场悼念逝去的英雄。

rén men lái dào guǎng chǎng dào niàn shì qù de yīng xióng.

Mọi người đến quảng trường để tưởng niệm những vị anh hùng đã khuất.

许多人来到现场向老教授告别。

xǔ duō rén lái dào xiàn chǎng xiàng lǎo jiào shòu gào bié.

Rất nhiều người đã đến hiện trường để tiễn biệt vị giáo sư già.

游客拾级而上,来到城楼顶层。

yóu kè shí jí ér shàng, lái dào chéng lóu dǐng céng.

Du khách leo từng bậc thang lên đến tầng cao nhất của thành lũy.

Hỏi đáp về từ 来到

来到 nghĩa là gì?

来到 (lái dào) nghĩa là đến; tới. Đây là từ thuộc HSK 1.

Cách viết 来到 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 来, 到 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.