XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

感到 đọc là gǎn dào, nghĩa là cảm thấy; cảm nhận. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

感到

[gǎn dào] [感 到]

cảm thấy; cảm nhận; nhận ra

感觉到某种状态或情绪

我感到很高兴。

wǒ gǎn dào hěn gāo xìng.

Tôi cảm thấy rất vui.

你难道就不曾感到焦虑或者动摇吗?

nǐ nán dào jiù bù céng gǎn dào jiāo lǜ huò zhě dòng yáo ma?

Chẳng lẽ cậu chưa từng cảm thấy lo âu hoặc dao động sao?

Trong bài: Áp lực nghiên cứu học thuật · 唯有

她对我微笑,让我感到很温暖。

tā duì wǒ wēi xiào, ràng wǒ gǎn dào hěn wēn nuǎn.

Cô ấy mỉm cười với tôi, khiến tôi cảm thấy rất ấm lòng.

这是大喜事啊,你怎么会感到不踏实呢?

zhè shì dà xǐ shì a, nǐ zěn me huì gǎn dào bú tā shi ne?

Đây là chuyện vui lớn mà, sao cậu lại thấy bất an chứ?

Trong bài: Khắc phục hội chứng kẻ giả mạo nơi công sở · 即使…也…

Hỏi đáp về từ 感到

感到 nghĩa là gì?

感到 (gǎn dào) nghĩa là cảm thấy; cảm nhận. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 感到 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 感, 到 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.