XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

感觉 đọc là gǎn jué, nghĩa là cảm giác; ấn tượng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

感觉

[gǎn jué] [感 觉]

cảm giác; ấn tượng; cảm nhận; cảm thấy; nhận biết

身体或心理上的感受;觉得

我感觉今天有点儿冷。

wǒ gǎn jué jīn tiān yǒu diǎn r lěng.

Tôi cảm thấy hôm nay hơi lạnh.

穿上以后,现在感觉暖和多了。

chuān shàng yǐ hòu, xiàn zài gǎn jué nuǎn huo duō le.

Sau khi mặc vào, bây giờ cảm thấy ấm hơn nhiều rồi.

Trong bài: Đưa áo khoác cho bạn · 把

每天做同样的工作感觉很单调。

měi tiān zuò tóng yàng de gōng zuò gǎn jué hěn dān diào.

Mỗi ngày làm công việc giống nhau cảm thấy rất đơn điệu.

忙成这样?你现在感觉怎么样?

máng chéng zhè yàng? nǐ xiàn zài gǎn jué zěn me yàng?

Bận đến mức này sao? Bây giờ cậu cảm thấy thế nào?

Trong bài: Bận đến mức quên cả ăn · 连…都/也…

Hỏi đáp về từ 感觉

感觉 nghĩa là gì?

感觉 (gǎn jué) nghĩa là cảm giác; ấn tượng. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 感觉 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 感, 觉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 感觉?

Thường gặp: 后感觉 (hòu gǎn jué) – cảm giác sau; 感觉到 (gǎn jué dào) – cảm thấy; 感觉器 (gǎn jué qì) – cơ quan cảm giác; 初恋感觉 (chū liàn gǎn jué) – cảm giác mối tình đầu; 感觉器官 (gǎn jué qì guān) – các cơ quan cảm giác; 第六感觉 (dì liù gǎn jué) – giác quan thứ sáu.