XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

知觉 đọc là zhī jué, nghĩa là nhận thức; ý thức. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

知觉【知覺】

[zhī jué] [知 觉]

nhận thức; ý thức

感觉器官对客观事物的综合反映或意识。

伤者在昏迷三个小时后,终于逐渐恢复了知觉。

shāng zhě zài hūn mí sān gè xiǎo shí hòu, zhōng yú zhú jiàn huī fù le zhī jué.

Bệnh nhân sau khi hôn mê ba tiếng cuối cùng cũng dần phục hồi ý thức.

是啊,光靠硬件是不够的,专家的微调能增加知觉的深度。

shì a, guāng kào yìng jiàn shì bú gòu de, zhuān jiā de wēi tiáo néng zēng jiā zhī jué de shēn dù.

Đúng vậy, chỉ dựa vào phần cứng là không đủ, sự tinh chỉnh của chuyên gia có thể tăng thêm chiều sâu của tri giác.

Trong bài: Tổ chức triển lãm nghệ thuật truyền thông mới · 少不了

Hỏi đáp về từ 知觉

知觉 nghĩa là gì?

知觉 (zhī jué) nghĩa là nhận thức; ý thức. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 知觉 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 知, 觉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 知觉?

Thường gặp: 无知觉 (wú zhī jué) – bất tỉnh; 知觉力 (zhī jué lì) – khả năng nhận thức; 知觉解体 (zhī jué jiě tǐ) – tính phân tách tri giác.