XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

知足常乐 đọc là zhī zú cháng lè, nghĩa là hài lòng với những gì mình có (thành ngữ). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

知足常乐【知足常樂】

[zhī zú cháng lè] [知 足 常 乐]

hài lòng với những gì mình có (thành ngữ)

自知满足则常感快乐

爷爷常说知足常乐,生活才会幸福。

yé ye cháng shuō zhī zú cháng lè, shēng huó cái huì xìng fú.

Ông nội thường nói biết đủ thường vui, cuộc sống mới hạnh phúc.

知足常乐是一种非常健康的处世心态。

zhī zú cháng lè shì yì zhǒng fēi cháng jiàn kāng de chǔ shì xīn tài.

Biết đủ thì thường vui là một thái độ sống rất lành mạnh.

Hỏi đáp về từ 知足常乐

知足常乐 nghĩa là gì?

知足常乐 (zhī zú cháng lè) nghĩa là hài lòng với những gì mình có (thành ngữ). Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 知足常乐 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 知, 足, 常, 乐 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.