XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

无忧无虑 đọc là wú yōu wú lǜ, nghĩa là vô tư vô lo (thành ngữ). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

无忧无虑【無憂無慮】

[wú yōu wú lǜ] [无 忧 无 虑]

vô tư vô lo (thành ngữ)

没有任何忧虑和烦恼。

童年时代的生活总是那么无忧无虑,令人怀念。

tóng nián shí dài de shēng huó zǒng shì nà me wú yōu wú lǜ, lìng rén huái niàn.

Cuộc sống thời thơ ấu luôn vô tư vô lo như vậy, khiến người ta nhớ mãi.

奶奶常说,过着无忧无虑的生活就像神仙一样自在。

nǎi nai cháng shuō, guo zhe wú yōu wú lǜ de shēng huó jiù xiàng shén xiān yí yàng zì zài.

Bà thường nói, sống một cuộc đời không lo không nghĩ thì thảnh thơi như tiên vậy.

Hỏi đáp về từ 无忧无虑

无忧无虑 nghĩa là gì?

无忧无虑 (wú yōu wú lǜ) nghĩa là vô tư vô lo (thành ngữ). Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 无忧无虑 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 无, 忧, 无, 虑 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.