XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

无法 đọc là wú fǎ, nghĩa là không thể; không có khả năng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

无法【無法】

[wú fǎ] [无 法]

không thể; không có khả năng

没有办法做到某事

我现在无法回答你的问题。

wǒ xiàn zài wú fǎ huí dá nǐ de wèn tí.

Tôi hiện tại không thể trả lời câu hỏi của bạn.

连一个大致的评估周期也无法确定吗?

lián yí gè dà zhì de píng gū zhōu qī yě wú fǎ què dìng ma?

Ngay cả một chu kỳ đánh giá đại khái cũng không thể xác định sao ạ?

Trong bài: Chỉ có kiên trì mới thấy được kết quả · 唯有

他担忧这个计划无法按时完成。

tā dān yōu zhè ge jì huà wú fǎ àn shí wán chéng.

Anh ấy lo lắng rằng kế hoạch này không thể hoàn thành đúng hạn.

你是指大卫吗?他今天恐怕无法出席了。

nǐ shì zhǐ dà wèi ma? tā jīn tiān kǒng pà wú fǎ chū xí le.

Cậu đang nói Đại Vệ sao? Hôm nay e là cậu ấy không thể tham dự rồi.

Trong bài: Thảo nào cậu ấy không đến · 难怪

Hỏi đáp về từ 无法

无法 nghĩa là gì?

无法 (wú fǎ) nghĩa là không thể; không có khả năng. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 无法 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 无, 法 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 无法?

Thường gặp: 无法形容 (wú fǎ xíng róng) – không thể tả; 无法忍受 (wú fǎ rěn shòu) – không thể chịu đựng được; 无法挽救 (wú fǎ wǎn jiù) – không thể cứu chữa; 无法无天 (wú fǎ wú tiān) – bất chấp pháp luật và đạo lý tự nhiên (thành ngữ); 无法替代 (wú fǎ tì dài) – không thể thay thế; 目无法纪 (mù wú fǎ jì) – không coi pháp luật ra gì (thành ngữ).