XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

无能为力 đọc là wú néng wéi lì, nghĩa là bất lực; lực bất tòng tâm. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

无能为力【無能為力】

[wú néng wéi lì] [无 能 为 力]

bất lực; lực bất tòng tâm; không thể làm gì được

用不上力量,没有办法解决。

面对如此严重的自然灾害,即使是最先进的技术也无能为力。

miàn duì rú cǐ yán zhòng de zì rán zāi hài, jí shǐ shì zuì xiān jìn de jì shù yě wú néng wéi lì.

Đối mặt với thảm họa thiên nhiên nghiêm trọng như vậy, ngay cả công nghệ tiên tiến nhất cũng bất lực.

Hỏi đáp về từ 无能为力

无能为力 nghĩa là gì?

无能为力 (wú néng wéi lì) nghĩa là bất lực; lực bất tòng tâm. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 无能为力 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 无, 能, 为, 力 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.