XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

能干 đọc là néng gàn, nghĩa là có năng lực; thành thạo. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

能干【能幹】

[néng gàn] [能 干]

có năng lực; thành thạo

有才能、有办事能力。

她很能干,把家里照顾得很好。

tā hěn néng gàn, bǎ jiā lǐ zhào gù de hěn hǎo.

Cô ấy rất tháo vát, chăm sóc gia đình rất chu đáo.

她性格温和,既贤惠又能干。

tā xìng gé wēn hé, jì xián huì yòu néng gàn.

Cô ấy tính tình ôn hòa, vừa hiền thục lại vừa tháo vát.

她工作很能干。

tā gōng zuò hěn néng gàn.

Cô ấy làm việc rất giỏi.

Hỏi đáp về từ 能干

能干 nghĩa là gì?

能干 (néng gàn) nghĩa là có năng lực; thành thạo. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 能干 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 能, 干 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 能干?

Thường gặp: 精明能干 (jīng míng néng gàn) – thông minh và có năng lực.