XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

饼干 đọc là bǐng gān, nghĩa là bánh quy; bánh cookie. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

饼干【餅乾】

[bǐng gān] [饼 干]

bánh quy; bánh cookie; lượng từ: 片 (piàn), 块 (kuài)

用面粉烘烤而成的干脆食品

喝下午茶的时候,我喜欢配几块饼干。

hē xià wǔ chá de shí hòu, wǒ xǐ huan pèi jǐ kuài bǐng gān.

Khi uống trà chiều, tôi thích ăn kèm vài miếng bánh quy.

片、块

我想买饼干、糖果之类的零食。

wǒ xiǎng mǎi bǐng gān, táng guǒ zhī lèi de líng shí.

Mình muốn mua bánh quy, kẹo và những loại đồ ăn vặt tương tự.

Trong bài: Mua đồ ăn vặt các loại · ……之类的

弟弟吃饼干时落了一地饼干渣。

dì di chī bǐng gān shí luò le yí dì bǐng gān zhā.

Em trai khi ăn bánh quy làm rơi đầy vụn bánh xuống sàn.

那就买一包饼干、一盒糖果和一些坚果。

nà jiù mǎi yì bāo bǐng gān, yì hé táng guǒ hé yì xiē jiān guǒ.

Vậy mua một gói bánh quy, một hộp kẹo và một ít các loại hạt.

Trong bài: Mua đồ ăn vặt các loại · ……之类的

Hỏi đáp về từ 饼干

饼干 nghĩa là gì?

饼干 (bǐng gān) nghĩa là bánh quy; bánh cookie. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 饼干 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 饼, 干 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 饼干?

Thường gặp: 夹心饼干 (jiā xīn bǐng gān) – bánh quy kẹp (sandwich); 威化饼干 (wēi huà bǐng gān) – bánh xốp; 苏打饼干 (sū dá bǐng gān) – bánh quy soda.