XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

若干 đọc là ruò gān, nghĩa là một số lượng hoặc con số nhất định; bao nhiêu?. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

若干

[ruò gān] [若 干]

một số lượng hoặc con số nhất định; bao nhiêu?

表示不定的数量。

经过若干年的努力,他终于实现了梦想。

jīng guò ruò gān nián de nǔ lì, tā zhōng yú shí xiàn le mèng xiǎng.

Trải qua một số năm nỗ lực, anh ấy cuối cùng đã thực hiện được giấc mơ.

bao nhiêu (dùng trong câu hỏi)

疑问代词,询问数量多少。

这项工程所需资金若干?

zhè xiàng gōng chéng suǒ xū zī jīn ruò gān?

Công trình này cần số vốn là bao nhiêu?

Hỏi đáp về từ 若干

若干 nghĩa là gì?

若干 (ruò gān) nghĩa là một số lượng hoặc con số nhất định; bao nhiêu?. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 若干 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 若, 干 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.