XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

烘干 đọc là hōng gān, nghĩa là sấy khô bằng lò. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

烘干【烘乾】

[hōng gān] [烘 干]

sấy khô bằng lò

用火或热气使物体变干燥

由于连续阴雨,宿舍里的衣服只能拿到干衣房烘干。

yóu yú lián xù yīn yǔ, sù shè lǐ de yī fu zhǐ néng ná dào gān yī fáng hōng gān.

Vì mưa phùn kéo dài, quần áo trong ký túc xá chỉ có thể mang vào phòng sấy khô.

请把湿衣服挂在暖气旁烘干。

qǐng bǎ shī yī fu guà zài nuǎn qì páng hōng gān.

Xin hãy treo quần áo ướt cạnh lò sưởi để hơ khô.

这味名贵的中药材产自崇山峻岭,采集与烘干工序都极为考究。

zhè wèi míng guì de zhōng yào cái chǎn zì chóng shān jùn lǐng, cǎi jí yǔ hōng gān gōng xù dōu jí wéi kǎo jiū.

Vị dược liệu quý này sinh trưởng nơi núi non trùng điệp, quy trình thu hái và sấy khô đều vô cùng tỉ mỉ.

Hỏi đáp về từ 烘干

烘干 nghĩa là gì?

烘干 (hōng gān) nghĩa là sấy khô bằng lò. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 烘干 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 烘, 干 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 烘干?

Thường gặp: 烘干机 (hōng gān jī) – máy sấy quần áo.