XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

烘托 đọc là hōng tuō, nghĩa là làm nổi bật; tôn lên. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

烘托

[hōng tuō] [烘 托]

làm nổi bật; tôn lên

用背景衬托主体使突出

画家用深色背景烘托出画面中央人物的孤独与坚毅。

huà jiā yòng shēn sè bèi jǐng hōng tuō chū huà miàn zhōng yāng rén wù de gū dú yǔ jiān yì.

Họa sĩ dùng phông nền tối màu để làm nổi bật nét cô độc và kiên nghị của nhân vật trung tâm.

Hỏi đáp về từ 烘托

烘托 nghĩa là gì?

烘托 (hōng tuō) nghĩa là làm nổi bật; tôn lên. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 烘托 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 烘, 托 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.