XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

衬托 đọc là chèn tuō, nghĩa là làm nổi bật; làm nền hoặc yếu tố tương phản. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

衬托【襯托】

[chèn tuō] [衬 托]

làm nổi bật; làm nền hoặc yếu tố tương phản

用另一事物使主要事物更突出

绿叶衬托出红花的娇艳美丽。

lǜ yè chèn tuō chū hóng huā de jiāo yàn měi lì.

Lá xanh làm nổi bật vẻ đẹp kiều diễm của hoa đỏ.

thủ pháp làm nổi bật; yếu tố làm nền

修辞或艺术表现中起陪衬作用的手法或事物

这篇小说巧妙运用了衬托的写作手法。

zhè piān xiǎo shuō qiǎo miào yùn yòng le chèn tuō de xiě zuò shǒu fǎ.

Cuốn tiểu thuyết này đã vận dụng khéo léo thủ pháp nghệ thuật làm nổi bật.

Hỏi đáp về từ 衬托

衬托 nghĩa là gì?

衬托 (chèn tuō) nghĩa là làm nổi bật; làm nền hoặc yếu tố tương phản. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 衬托 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 衬, 托 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.