XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 衬 đọc là chèn, nghĩa là (của quần áo) sát da; lót. Thuộc bộ Y 衣. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

衬

[chèn]

(của quần áo) sát da; lót; lớp lót

这两件衬衫不错,你试试吧。

zhè liǎng jiàn chèn shān bú cuò, nǐ shì shì ba.

Hai chiếc sơ mi này đẹp đấy, bạn thử xem.

Trong bài: Thử áo sơ mi trong tiệm · 比 / 没有…那么

这件衬衫非常合身,我很喜欢。

zhè jiàn chèn shān fēi cháng hé shēn, wǒ hěn xǐ huan.

Chiếc áo sơ mi này rất vừa vặn, tôi rất thích.

你看看这两件衬衫的价格吧。

nǐ kàn kàn zhè liǎng jiàn chèn shān de jià gé ba.

Bạn xem giá của hai chiếc sơ mi này đi.

Trong bài: Thử áo sơ mi trong tiệm · 比 / 没有…那么

Hỏi đáp về chữ 衬

衬 nghĩa là gì?

衬 (chèn) nghĩa là (của quần áo) sát da; lót.

Cách viết chữ 衬 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 衬 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 衬 thuộc bộ Y (衣).

Chữ 衬 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 衬衣 (chèn yī) – áo sơ mi; 衬衫 (chèn shān) – áo sơ mi; 衬托 (chèn tuō) – làm nổi bật; 内衬 (nèi chèn) – lớp lót (của thùng chứa, v.v.) (kỹ thuật); 对衬 (duì chèn) – làm nền cho nhau; 帮衬 (bāng chèn) – giúp đỡ.