环衬 đọc là huán chèn, nghĩa là tờ gác sách. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 环衬
环衬 nghĩa là gì?
环衬 (huán chèn) nghĩa là tờ gác sách.
Cách viết 环衬 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 环, 衬 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.