XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

环保 đọc là huán bǎo, nghĩa là bảo vệ môi trường; thân thiện với môi trường. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

环保【環保】

[huán bǎo] [环 保]

bảo vệ môi trường; thân thiện với môi trường; viết tắt của 环境保护 (huán jìng bǎo hù)

保护自然环境或符合环保标准。

骑自行车出行很环保。

qí zì xíng chē chū xíng hěn huán bǎo.

Đi lại bằng xe đạp rất thân thiện với môi trường.

对,而且大家觉得这样更环保。

duì, ér qiě dà jiā jué de zhè yàng gèng huán bǎo.

Đúng ạ, hơn nữa mọi người cảm thấy như vậy bảo vệ môi trường hơn.

Trong bài: Tập thói quen mang bình nước cá nhân · 越来越

各国签署了这项国际环保公约。

gè guó qiān shǔ le zhè xiàng guó jì huán bǎo gōng yuē.

Các quốc gia đã ký kết công ước bảo vệ môi trường quốc tế này.

对呀,骑自行车既健康又环保。

duì ya, qí zì xíng chē jì jiàn kāng yòu huán bǎo.

Đúng vậy, đạp xe vừa tốt cho sức khỏe lại vừa bảo vệ môi trường.

Trong bài: Rủ bạn đi xe đạp công cộng bảo vệ môi trường

Hỏi đáp về từ 环保

环保 nghĩa là gì?

环保 (huán bǎo) nghĩa là bảo vệ môi trường; thân thiện với môi trường. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 环保 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 环, 保 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 环保?

Thường gặp: 环保厅 (huán bǎo tīng) – sở bảo vệ môi trường (tỉnh); 环保型 (huán bǎo xíng) – mang tính bảo vệ môi trường; 环保局 (huán bǎo jú) – cục bảo vệ môi trường; 环保筷 (huán bǎo kuài) – đũa dùng nhiều lần (Đài Loan); 环保部 (huán bǎo bù) – Bộ Bảo vệ Môi trường; 环保主义 (huán bǎo zhǔ yì) – chủ nghĩa bảo vệ môi trường.