XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

绿化 đọc là lǜ huà, nghĩa là phủ xanh; trồng cây gây rừng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

绿化【綠化】

[lǜ huà] [绿 化]

phủ xanh; trồng cây gây rừng

种植树木花草使环境优美

城市通过增加公园和植树来改善环境的绿化水平。

chéng shì tōng guò zēng jiā gōng yuán hé zhí shù lái gǎi shàn huán jìng de lǜ huà shuǐ píng.

Thành phố nâng cao mức độ phủ xanh môi trường thông qua việc tăng thêm công viên và trồng cây.

mảng cây xanh, thảm thực vật phủ xanh

用于绿化环境的树木花草等

这个小区的绿化做得非常好。

zhè ge xiǎo qū de lǜ huà zuò de fēi cháng hǎo.

Mảng cây xanh của khu dân cư này làm rất tốt.

主要原因是那里缺少绿化带。

zhǔ yào yuán yīn shì nà lǐ quē shǎo lǜ huà dài.

Nguyên nhân chính là nơi đó thiếu dải cây xanh.

Trong bài: Xây dựng hành lang xanh giảm hiệu ứng đảo nhiệt đô thị · 既然…就…

我们学校的绿化面积越来越大。

wǒ men xué xiào de lǜ huà miàn jī yuè lái yuè dà.

Diện tích phủ xanh của trường chúng tôi ngày càng lớn.

缺少绿化带就会这么热吗?

quē shǎo lǜ huà dài jiù huì zhè me rè ma?

Thiếu dải cây xanh thì sẽ nóng như vậy sao?

Trong bài: Xây dựng hành lang xanh giảm hiệu ứng đảo nhiệt đô thị · 既然…就…

Hỏi đáp về từ 绿化

绿化 nghĩa là gì?

绿化 (lǜ huà) nghĩa là phủ xanh; trồng cây gây rừng. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 绿化 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 绿, 化 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.