XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

电讯 đọc là diàn xùn, nghĩa là viễn thông; telecom. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

电讯【電訊】

[diàn xùn] [电 讯]

1.viễn thông; telecom

利用电磁系统传输的通信业务。

国家电讯部门发布了关于新技术规范的通知。

guó jiā diàn xùn bù mén fā bù le guān yú xīn jì shù guī fàn de tōng zhī.

Cơ quan viễn thông quốc gia đã ban hành thông báo về quy chuẩn kỹ thuật mới.

2.tin điện; tin điện báo

用电报发出的新闻或消息。

报纸刊登了一则来自前线的电讯。

bào zhǐ kān dēng le yì zé lái zì qián xiàn de diàn xùn.

Báo chí đã đăng một tin điện từ tiền tuyến.

Hỏi đáp về từ 电讯

电讯 nghĩa là gì?

电讯 (diàn xùn) nghĩa là viễn thông; telecom. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 电讯 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 电, 讯 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 电讯?

Thường gặp: 中复电讯 (zhōng fù diàn xùn) – Công ty viễn thông Zoomflight (công ty Trung Quốc); 每日电讯报 (měi rì diàn xùn bào) – Báo Daily Telegraph (báo chí); 英国电讯公司 (yīng guó diàn xùn gōng sī) – công ty viễn thông Anh.