XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

电子 đọc là diàn zǐ, nghĩa là điện tử; elektron (vật lý hạt). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

电子

[diàn zǐ] [电 子]

điện tử; elektron (vật lý hạt)

这家店卖很多电子产品。

zhè jiā diàn mài hěn duō diàn zǐ chǎn pǐn.

Cửa hàng này bán rất nhiều đồ điện tử.

关于装修,只有三楼和电子阅览室。

guān yú zhuāng xiū, zhǐ yǒu sān lóu hé diàn zǐ yuè lǎn shì.

Về việc sửa chữa, chỉ có tầng ba và phòng đọc sách điện tử.

Trong bài: Tìm hiểu thông báo sửa chữa thư viện · 关于

请把这份文件发我一份电子版。

qǐng bǎ zhè fèn wén jiàn fā wǒ yí fèn diàn zǐ bǎn.

Xin vui lòng gửi cho tôi một bản điện tử của tài liệu này.

这次节日很多电子产品确实都在打折。

zhè cì jié rì hěn duō diàn zǐ chǎn pǐn què shí dōu zài dǎ zhé.

Dịp lễ lần này nhiều sản phẩm điện tử đúng là đều đang giảm giá.

Trong bài: Săn hàng giảm giá ngày hội mua sắm · 特别 / 特别是

Hỏi đáp về từ 电子

电子 nghĩa là gì?

电子 (diàn zǐ) nghĩa là điện tử; elektron (vật lý hạt). Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 电子 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 电, 子 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 电子?

Thường gặp: 电子邮件 (diàn zǐ yóu jiàn) – email; 电子版 (diàn zǐ bǎn) – phiên bản điện tử; 价电子 (jià diàn zǐ) – electron hoá trị; 光电子 (guāng diàn zǐ) – quang điện tử; 反电子 (fǎn diàn zǐ) – hạt positron; 微电子 (wēi diàn zǐ) – vi điện tử.