XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

电子版 đọc là diàn zǐ bǎn, nghĩa là phiên bản điện tử; phiên bản kỹ thuật số. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

电子版【電子版】

[diàn zǐ bǎn] [电 子 版]

phiên bản điện tử; phiên bản kỹ thuật số

以数字形式存储的文件或出版物。

请把这份文件发我一份电子版。

qǐng bǎ zhè fèn wén jiàn fā wǒ yí fèn diàn zǐ bǎn.

Xin vui lòng gửi cho tôi một bản điện tử của tài liệu này.

申请表分为纸质版和电子版。

shēn qǐng biǎo fēn wéi zhǐ zhì bǎn hé diàn zǐ bǎn.

Đơn đăng ký được chia thành bản giấy và bản điện tử.

您可以登录官网索取免费的电子版手册。

nín kě yǐ dēng lù guān wǎng suǒ qǔ miǎn fèi de diàn zǐ bǎn shǒu cè.

Bạn có thể đăng nhập trang web chính thức để nhận sổ tay bản điện tử miễn phí.

Hỏi đáp về từ 电子版

电子版 nghĩa là gì?

电子版 (diàn zǐ bǎn) nghĩa là phiên bản điện tử; phiên bản kỹ thuật số. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 电子版 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 电, 子, 版 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.