XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

电视 đọc là diàn shì, nghĩa là truyền hình; TV. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

电视【電視】

[diàn shì] [电 视]

truyền hình; TV; lượng từ: 台 (tái), 部 (bù)

传送图像和声音的媒介,也指电视机

我在看电视。

wǒ zài kàn diàn shì.

Tôi đang xem TV.

台、个

请把电视机的音量调小一点儿。

qǐng bǎ diàn shì jī de yīn liàng tiáo xiǎo yì diǎn r.

Xin hãy chỉnh âm lượng tivi nhỏ lại một chút.

真的吗?我最近太忙没看电视。下雨影响这么大吗?

zhēn de ma? wǒ zuì jìn tài máng méi kàn diàn shì. xià yǔ yǐng xiǎng zhè me dà ma?

Thật sao? Gần đây mình quá bận không xem tivi. Mưa ảnh hưởng lớn thế này sao?

Trong bài: Giá cả hàng hoá bắt đầu tăng mạnh · V/Adj + 起来

这部电视剧讲述宫廷里的斗争。

zhè bù diàn shì jù jiǎng shù gōng tíng lǐ de dòu zhēng.

Bộ phim truyền hình này kể về những cuộc đấu tranh trong triều đình.

Hỏi đáp về từ 电视

电视 nghĩa là gì?

电视 (diàn shì) nghĩa là truyền hình; TV. Đây là từ thuộc HSK 1.

Cách viết 电视 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 电, 视 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 电视?

Thường gặp: 电视机 (diàn shì jī) – máy thu hình; 电视剧 (diàn shì jù) – phim truyền hình; 电视台 (diàn shì tái) – đài truyền hình; 彩电视 (cǎi diàn shì) – TV màu; 电视塔 (diàn shì tǎ) – tháp truyền hình; 电视棒 (diàn shì bàng) – thiết bị phát trực tuyến TV.