XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 视 đọc là shì, nghĩa là biến thể của 视 (shì). Thuộc bộ Kiến 见. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

视

[shì]

biến thể của 视 (shì)

小明,你的作业视频发上去了吗?

xiǎo míng, nǐ de zuò yè shì pín fā shàng qù le ma?

Tiểu Minh, video bài tập của cậu đã gửi lên chưa?

Trong bài: Tín hiệu mạng phòng ký túc xá chập chờn · 好像

我们要高度重视食品安全问题。

wǒ men yào gāo dù zhòng shì shí pǐn ān quán wèn tí.

Chúng ta cần hết sức coi trọng vấn đề an toàn thực phẩm.

那太方便了。那里能检查视力吗?

nà tài fāng biàn le. nà lǐ néng jiǎn chá shì lì ma?

Thế thì tiện quá. Ở đó có thể đo thị lực không?

Trong bài: Rủ bạn đi kiểm tra thị lực và cắt kính

Hỏi đáp về chữ 视

视 nghĩa là gì?

视 (shì) nghĩa là biến thể của 视 (shì).

Cách viết chữ 视 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 视 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 视 thuộc bộ Kiến (见).

Chữ 视 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 电视 (diàn shì) – truyền hình; 电视机 (diàn shì jī) – máy thu hình; 重视 (zhòng shì) – coi trọng; 影视 (yǐng shì) – phim và truyền hình; 电视剧 (diàn shì jù) – phim truyền hình; 电视台 (diàn shì tái) – đài truyền hình.