XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 版 đọc là bǎn, nghĩa là một đăng ký; khối in. Thuộc bộ Phiến 片. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

版

[bǎn]

1.một đăng ký; khối in; phiên bản

印刷底版;出版物版本;报纸版面

这本书已经出了第三版了。

zhè běn shū yǐ jīng chū le dì sān bǎn le.

Cuốn sách này đã ra bản thứ ba rồi.

2.chuyên mục / trang báo

报纸按内容划分的页或栏

今天的体育版有很多关于足球比赛的报道。

jīn tiān de tǐ yù bǎn yǒu hěn duō guān yú zú qiú bǐ sài de bào dào.

Trang thể thao hôm nay có nhiều bài báo về trận thi đấu bóng đá.

纸质版和数字版,哪个会先发表?

zhǐ zhì bǎn hé shù zì bǎn, nǎ gè huì xiān fā biǎo?

Bản giấy và bản kỹ thuật số, bản nào sẽ được công bố trước?

Trong bài: Công bố bài báo nghiên cứu quốc tế · 是……的

他的新书将于下个月正式出版。

tā de xīn shū jiāng yú xià gè yuè zhèng shì chū bǎn.

Sách mới của anh ấy sẽ được xuất bản chính thức vào tháng sau.

这一版是我昨天刚拿到的。

zhè yì bǎn shì wǒ zuó tiān gāng ná dào de.

Bản này là em mới nhận được hôm qua.

Trong bài: Ký kết hợp đồng bảo mật bằng sáng chế · 一旦…就…

Hỏi đáp về chữ 版

版 nghĩa là gì?

版 (bǎn) nghĩa là một đăng ký; khối in. Đây là chữ thuộc HSK 5.

Cách viết chữ 版 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 版 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 版 thuộc bộ Phiến (片).

Chữ 版 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 出版 (chū bǎn) – xuất bản; 正版 (zhèng bǎn) – chính hãng; 电子版 (diàn zǐ bǎn) – phiên bản điện tử; 版本 (bǎn běn) – phiên bản; 盗版 (dào bǎn) – lậu; 改版 (gǎi bǎn) – sửa đổi phiên bản hiện tại.