XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

版本 đọc là bǎn běn, nghĩa là phiên bản; ấn bản. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

版本

[bǎn běn] [版 本]

phiên bản; ấn bản; phát hành

书籍、软件等经过修改或重印的不同形态。

请大家下载并安装软件的最新版本以修复漏洞。

qǐng dà jiā xià zài bìng ān zhuāng ruǎn jiàn de zuì xīn bǎn běn yǐ xiū fù lòu dòng.

Xin mọi người tải và cài đặt phiên bản mới nhất của phần mềm để vá lỗi.

真的吗?我们刚更新了算法版本啊。

zhēn de ma? wǒ men gāng gēng xīn le suàn fǎ bǎn běn a.

Thật sao? Chúng ta vừa mới cập nhật phiên bản thuật toán mà.

Trong bài: Độ trễ ngữ cảnh của mô hình giọng nói AI · 一…就…

这个设备不兼容旧版本的软件。

zhè ge shè bèi bù jiān róng jiù bǎn běn de ruǎn jiàn.

Thiết bị này không tương thích với phần mềm phiên bản cũ.

免费版本就很好用了,足够平时学习听。

miǎn fèi bǎn běn jiù hěn hǎo yòng le, zú gòu píng shí xué xí tīng.

Bản miễn phí đã rất dễ dùng rồi, đủ cho việc nghe khi học bình thường.

Trong bài: Ứng dụng nghe nhạc nào dễ dùng nhất · 好 + V

Hỏi đáp về từ 版本

版本 nghĩa là gì?

版本 (bǎn běn) nghĩa là phiên bản; ấn bản. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 版本 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 版, 本 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 版本?

Thường gặp: 历史版本 (lì shǐ bǎn běn) – phiên bản lịch sử; 商业版本 (shāng yè bǎn běn) – phiên bản thương mại (của phần mềm).