XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

根本 đọc là gēn běn, nghĩa là cơ bản; cơ sở. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

根本

[gēn běn] [根 本]

cơ bản; cơ sở; gốc rễ

我根本不认识他。

wǒ gēn běn bú rèn shi tā.

Tôi căn bản không quen anh ta.

gốc rễ; cội nguồn

事物的根源或最重要的基础

我们要从根本上解决这个问题。

wǒ men yào cóng gēn běn shàng jiě jué zhè ge wèn tí.

Chúng ta phải giải quyết vấn đề này từ gốc rễ.

căn bản; cốt lõi

主要的、起决定作用的

两家公司的发展方向有根本的区别。

liǎng jiā gōng sī de fā zhǎn fāng xiàng yǒu gēn běn de qū bié.

Hướng phát triển của hai công ty có sự khác biệt căn bản.

个

我觉得那些常规的公关手段根本没用。

wǒ jué de nà xiē cháng guī de gōng guān shǒu duàn gēn běn méi yòng.

Em cảm thấy những thủ thuật PR thông thường đó căn bản vô tác dụng.

Trong bài: Triết học Tân Nho học trong quản trị khủng hoảng doanh nghiệp · 无非

我们需要追溯问题的根本原因。

wǒ men xū yào zhuī sù wèn tí de gēn běn yuán yīn.

Chúng ta cần theo dấu vết để tìm ra nguyên nhân gốc rễ của vấn đề.

没准发布它的网站也根本没有专业资质吧?

méi zhǔn fā bù tā de wǎng zhàn yě gēn běn méi yǒu zhuān yè zī zhì ba?

Có khi trang web đăng tải nó cũng hoàn toàn không có chứng nhận chuyên môn nhỉ?

Trong bài: Phân biệt tin giả trên mạng · 可见

Hỏi đáp về từ 根本

根本 nghĩa là gì?

根本 (gēn běn) nghĩa là cơ bản; cơ sở. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 根本 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 根, 本 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 根本?

Thường gặp: 根本法 (gēn běn fǎ) – luật cơ bản.