XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

标本 đọc là biāo běn, nghĩa là mẫu vật; mẫu. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

标本【標本】

[biāo běn] [标 本]

mẫu vật; mẫu; nguyên nhân gốc rễ và triệu chứng của bệnh

供研究的实物样品或事物代表

老师带着学生在实验室里观察植物标本。

lǎo shī dài zhe xué shēng zài shí yàn shì lǐ guān chá zhí wù biāo běn.

Giáo viên dẫn học sinh quan sát mẫu vật thực vật trong phòng thí nghiệm.

医学生在实验课上仔细观察了解剖标本。

yī xué shēng zài shí yàn kè shàng zǐ xì guān chá le jiě pōu biāo běn.

Sinh viên y khoa quan sát kỹ mẫu vật giải phẫu trong giờ thực hành.

Hỏi đáp về từ 标本

标本 nghĩa là gì?

标本 (biāo běn) nghĩa là mẫu vật; mẫu. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 标本 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 标, 本 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 标本?

Thường gặp: 标本虫 (biāo běn chóng) – bọ cánh cứng hình nhện; 模式标本 (mó shì biāo běn) – mẫu vật điển hình (dùng để định nghĩa một loài); 正型标本 (zhèng xíng biāo běn) – holotype, mẫu định danh; 正模标本 (zhèng mó biāo běn) – mẫu vật chuẩn.