XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

剧本 đọc là jù běn, nghĩa là kịch bản sân khấu, điện ảnh; kịch bản. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

剧本

[jù běn] [剧 本]

kịch bản sân khấu, điện ảnh; kịch bản

戏剧影视的文字脚本或方案

这位导演花了一年时间修改电影剧本。

zhè wèi dǎo yǎn huā le yì nián shí jiān xiū gǎi diàn yǐng jù běn.

Đạo diễn này đã dành một năm để sửa kịch bản phim.

太好了,那我先按照这个思路去修改第一幕的剧本。

tài hǎo le, nà wǒ xiān àn zhào zhè ge sī lù qù xiū gǎi dì yī mù de jù běn.

Tốt quá, vậy em sẽ theo hướng tư duy này để sửa kịch bản màn một trước.

Trong bài: Bàn chiến lược đổi mới hí kịch truyền thống tiếp cận giới trẻ

除了改进剧本,让内容符合时代,还要加快图片资料的数字化。

chú le gǎi jìn jù běn, ràng nèi róng fú hé shí dài, hái yào jiā kuài tú piàn zī liào de shù zì huà.

Ngoài việc cải tiến kịch bản để nội dung phù hợp thời đại, còn phải đẩy nhanh việc số hóa tư liệu hình ảnh.

Trong bài: Bảo tồn nghệ thuật truyền thống thời đại số · 除了…还…

导演花了三年时间打磨这部剧本。

dǎo yǎn huā le sān nián shí jiān dǎ mó zhè bù jù běn.

Đạo diễn đã dành ba năm để trau chuốt kịch bản này.

Hỏi đáp về từ 剧本

剧本 nghĩa là gì?

剧本 (jù běn) nghĩa là kịch bản sân khấu, điện ảnh; kịch bản. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 剧本 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 剧, 本 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 剧本?

Thường gặp: 剧本杀 (jù běn shā) – trò chơi án mạng bí ẩn (trò chơi nhập vai); 电影剧本 (diàn yǐng jù běn) – kịch bản phim.