XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

课本 đọc là kè běn, nghĩa là sách giáo khoa; lượng từ: 本 (běn). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

课本【課本】

[kè běn] [课 本]

sách giáo khoa; lượng từ: 本 (běn)

学习课程用的书

课本在桌子上。

kè běn zài zhuō zi shàng.

Sách giáo khoa ở trên bàn.

本

课本上一般不会出现这些词。

kè běn shàng yì bān bú huì chū xiàn zhè xiē cí.

Trong sách giáo khoa thường không xuất hiện những từ này.

Trong bài: Tìm hiểu từ ngữ trên mạng xã hội · 到底

我们必须巩固课本上学到的知识。

wǒ men bì xū gǒng gù kè běn shàng xué dào de zhī shi.

Chúng ta phải củng cố kiến thức đã học trong sách giáo khoa.

还有二十分钟,赶紧准备,别忘了带课本。

hái yǒu èr shí fēn zhōng, gǎn jǐn zhǔn bèi, bié wàng le dài kè běn.

Còn hai mươi phút, mau chuẩn bị đi, đừng quên mang sách giáo khoa.

Trong bài: Cứ tưởng hôm nay được nghỉ · 以为

Hỏi đáp về từ 课本

课本 nghĩa là gì?

课本 (kè běn) nghĩa là sách giáo khoa; lượng từ: 本 (běn). Đây là từ thuộc HSK 1.

Cách viết 课本 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 课, 本 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 课本?

Thường gặp: 缀字课本 (zhuì zì kè běn) – sách đánh vần.