XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

基本 đọc là jī běn, nghĩa là cơ bản; nền tảng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

基本

[jī běn] [基 本]

cơ bản; nền tảng; chính

最重要、最基础的。

我们要学会基本词语。

wǒ men yào xué huì jī běn cí yǔ.

Chúng ta phải học được các từ ngữ cơ bản.

cơ bản; đại thể; hầu như

表示大体上、大部分。

这项工作基本完成了。

zhè xiàng gōng zuò jī běn wán chéng le.

Công việc này cơ bản đã hoàn thành.

嗯,老师,我基本适应了。

èn, lǎo shī, wǒ jī běn shì yìng le.

Vâng, thưa thầy, cơ bản em đã thích nghi.

Trong bài: Điểm danh chấm công kỳ thực tập văn phòng · 每…都…

学习烹饪需要掌握基本的技艺。

xué xí pēng rèn xū yào zhǎng wò jī běn de jì yì.

Học nấu ăn cần nắm vững kỹ năng cơ bản.

现在的房东基本上都用网上支付了。

xiàn zài de fáng dōng jī běn shàng dōu yòng wǎng shàng zhī fù le.

Chủ nhà bây giờ cơ bản đều dùng thanh toán trên mạng rồi.

Trong bài: Chuyển tiền nhanh qua ứng dụng ngân hàng · 通过

Hỏi đáp về từ 基本

基本 nghĩa là gì?

基本 (jī běn) nghĩa là cơ bản; nền tảng. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 基本 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 基, 本 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 基本?

Thường gặp: 基本上 (jī běn shang) – về cơ bản; 基本功 (jī běn gōng) – kỹ năng cơ bản; 基本法 (jī běn fǎ) – luật cơ bản (văn bản hiến pháp); 基本点 (jī běn diǎn) – điểm mấu chốt; 基本盘 (jī běn pán) – cơ sở cử tri (của đảng chính trị); 基本利率 (jī běn lì lǜ) – lãi suất cơ bản (ví dụ: lãi suất do ngân hàng trung ương thiết lập).