XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

基本法 đọc là jī běn fǎ, nghĩa là luật cơ bản (văn bản hiến pháp). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

基本法

[jī běn fǎ] [基 本 法]

luật cơ bản (văn bản hiến pháp)

依法纳税是每个公民和企业应尽的基本法律义务。

yī fǎ nà shuì shì měi gè gōng mín hé qǐ yè yìng jìn de jī běn fǎ lǜ yì wù.

Nộp thuế theo luật định là nghĩa vụ pháp lý cơ bản của mỗi công dân và doanh nghiệp.

Hỏi đáp về từ 基本法

基本法 nghĩa là gì?

基本法 (jī běn fǎ) nghĩa là luật cơ bản (văn bản hiến pháp).

Cách viết 基本法 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 基, 本, 法 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 基本法?

Thường gặp: 香港基本法 (xiāng gǎng jī běn fǎ) – Luật Cơ bản Hong Kong (có hiệu lực từ khi chủ quyền Trung Quốc được….