XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 基 đọc là jī, nghĩa là (hình thức kết hợp) cơ sở; nền tảng. Thuộc bộ Thổ 土. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

基

[jī]

(hình thức kết hợp) cơ sở; nền tảng; (hình thức kết hợp) gốc (hóa học); (hình thức kết hợp) gay (từ mượn từ tiếng Anh sang tiếng Quảng Đông, Jyutping: gei1, sau đó mượn chữ từ Quảng Đông)

嗯,老师,我基本适应了。

èn, lǎo shī, wǒ jī běn shì yìng le.

Vâng, thưa thầy, cơ bản em đã thích nghi.

Trong bài: Điểm danh chấm công kỳ thực tập văn phòng · 每…都…

医疗资源应该向基层社区倾斜。

yī liáo zī yuán yīng gāi xiàng jī céng shè qū qīng xié.

Tài nguyên y tế nên nghiêng về phía các cộng đồng cấp cơ sở.

按规定,会员需要交一点基础费用。

àn guī dìng, huì yuán xū yào jiāo yì diǎn jī chǔ fèi yòng.

Theo quy định, hội viên cần nộp một chút chi phí cơ bản.

Trong bài: Rủ tham gia câu lạc bộ thể thao

Hỏi đáp về chữ 基

基 nghĩa là gì?

基 (jī) nghĩa là (hình thức kết hợp) cơ sở; nền tảng.

Cách viết chữ 基 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 基 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 基 thuộc bộ Thổ (土).

Chữ 基 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 基本 (jī běn) – cơ bản; 基础 (jī chǔ) – nền; 基本上 (jī běn shang) – về cơ bản; 基地 (jī dì) – căn cứ; 基金 (jī jīn) – quỹ; 基督教 (Jī dū jiào) – Cơ đốc giáo.