XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

基因 đọc là jī yīn, nghĩa là gen (từ mượn). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

基因

[jī yīn] [基 因]

1.gen (từ mượn)

生物体遗传的基本单位

科学研究表明,这种疾病与遗传基因有关。

kē xué yán jiū biǎo míng, zhè zhǒng jí bìng yǔ yí chuán jī yīn yǒu guān.

Nghiên cứu khoa học chỉ ra rằng căn bệnh này có liên quan đến gen di truyền.

2.yếu tố cốt lõi; bản sắc

比喻事物内部特有的决定性因素

创新是这家企业的文化基因。

chuàng xīn shì zhè jiā qǐ yè de wén huà jī yīn.

Đổi mới là gen văn hóa của doanh nghiệp này.

对啊,方言承载着不可替代的地域文化基因,丢了太可惜。

duì a, fāng yán chéng zài zhe bù kě tì dài de dì yù wén huà jī yīn, diū le tài kě xī.

Đúng vậy ạ, phương ngữ mang gen văn hóa vùng miền không thể thay thế, mất đi thì quá đáng tiếc.

Trong bài: Bàn giải pháp bảo tồn phương ngữ trước nguy cơ mai một

基因决定了生物的遗传特征。

jī yīn jué dìng le shēng wù de yí chuán tè zhēng.

Gen quyết định các đặc tính di truyền của sinh vật.

你的意思是,这项技术仅仅是在植株自身基因序列上做了微调?

nǐ de yì sī shì, zhè xiàng jì shù jǐn jǐn shì zài zhí zhū zì shēn jī yīn xù liè shàng zuò le wēi tiáo?

Ý của cậu là, công nghệ này chỉ làm vi điều chỉnh trên chuỗi gen tự thân của cây trồng?

Trong bài: Chỉnh sửa gen cây trồng thích ứng khí hậu · 不禁

Hỏi đáp về từ 基因

基因 nghĩa là gì?

基因 (jī yīn) nghĩa là gen (từ mượn). Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 基因 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 基, 因 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 基因?

Thường gặp: 基因体 (jī yīn tǐ) – bộ gen (Đài Loan); 基因型 (jī yīn xíng) – kiểu gen; 基因学 (jī yīn xué) – di truyền học; 基因库 (jī yīn kù) – ngân hàng gen; 基因座 (jī yīn zuò) – (di truyền học) locus; 基因码 (jī yīn mǎ) – mã di truyền.