XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 因 đọc là yīn, nghĩa là do; vì. Thuộc bộ Vi 囗. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

因

[yīn]

do; vì; bởi vì

表示原因、理由或依据

他因天气原因推迟了出发的时间。

tā yīn tiān qì yuán yīn tuī chí le chū fā de shí jiān.

Anh ấy đã hoãn thời gian xuất phát vì lý do thời tiết.

Dựa vào, nương theo

依照、根据或顺应

我们应该因地制宜发展当地经济。

wǒ men yīng gāi yīn dì zhì yí fā zhǎn dāng dì jīng jì.

Chúng ta nên dựa vào điều kiện địa phương để phát triển kinh tế.

因为今天堵车,所以我迟到了。

yīn wèi jīn tiān dǔ chē, suǒ yǐ wǒ chí dào le.

Vì hôm nay tắc đường, nên em đến muộn.

Trong bài: Giải thích lý do đến muộn · 因为…所以…

因为天气原因,航班被取消了。

yīn wèi tiān qì yuán yīn, háng bān bèi qǔ xiāo le.

Do thời tiết xấu, chuyến bay đã bị hủy.

因为生病了,所以不能去上课。

yīn wèi shēng bìng le, suǒ yǐ bù néng qù shàng kè.

Vì bị bệnh rồi, nên em không thể đi học.

Trong bài: Xin nghỉ học vì sốt · 因为…所以…

Hỏi đáp về chữ 因

因 nghĩa là gì?

因 (yīn) nghĩa là do; vì. Đây là chữ thuộc HSK 6.

Cách viết chữ 因 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 因 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 因 thuộc bộ Vi (囗).

Chữ 因 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 原因 (yuán yīn) – nguyên nhân; 因为 (yīn wèi) – bởi vì; 因此 (yīn cǐ) – do đó; 因而 (yīn ér) – do đó; 因素 (yīn sù) – yếu tố; 基因 (jī yīn) – gen (từ mượn).