XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 由 đọc là yóu, nghĩa là theo; từ. Thuộc bộ Điền 田. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

由

[yóu]

theo; từ; bởi vì; do

引进施事、来源或原因

这次活动由我来负责。

zhè cì huó dòng yóu wǒ lái fù zé.

Hoạt động lần này do tôi phụ trách.

tùy; để mặc

听凭别人按自己的意思做

由他去吧,别再管了。

yóu tā qù ba, bié zài guǎn le.

Cứ để anh ấy vậy, đừng quản nữa.

看来它价格低廉是有缘由的。

kàn lái tā jià gé dī lián shì yǒu yuán yóu de.

Xem ra nó rẻ là có nguyên do.

Trong bài: Giá rẻ thật, nhưng chất lượng cũng cần xem xét · 固然…但是…

由于经营不善,公司连年亏损。

yóu yú jīng yíng bú shàn, gōng sī lián nián kuī sǔn.

Do kinh doanh không tốt, công ty thua lỗ nhiều năm liên tiếp.

这次分工,这个项目由高小明负责。

zhè cì fēn gōng, zhè ge xiàng mù yóu gāo xiǎo míng fù zé.

Trong lần phân công này, dự án này do Cao Tiểu Minh phụ trách.

Trong bài: Dự án này ai phụ trách · 由

Hỏi đáp về chữ 由

由 nghĩa là gì?

由 (yóu) nghĩa là theo; từ. Đây là chữ thuộc HSK 3.

Cách viết chữ 由 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 由 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 由 thuộc bộ Điền (田).

Chữ 由 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 自由 (zì yóu) – tự do; 理由 (lǐ yóu) – lý do; 由于 (yóu yú) – do; 由此 (yóu cǐ) – bằng cách này; 不由得 (bù yóu de) – không thể không; 不由自主 (bù yóu zì zhǔ) – không thể kiểm soát.