XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

由此 đọc là yóu cǐ, nghĩa là bằng cách này; từ đây. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

由此

[yóu cǐ] [由 此]

bằng cách này; từ đây

从这个原因或事情

他经常迟到,由此引起了经理的不满。

tā jīng cháng chí dào, yóu cǐ yǐn qǐ le jīng lǐ de bù mǎn.

Anh ấy thường xuyên đi muộn, từ đó gây ra sự bất mãn cho giám đốc.

từ đây (chỉ địa điểm, tuyến đường)

从这个地方或途径

由此往东可以到达海边。

yóu cǐ wǎng dōng kě yǐ dào dá hǎi biān.

Từ đây đi về phía đông có thể đến bãi biển.

持有有效门票的观众请由此入场。

chí yǒu yǒu xiào mén piào de guān zhòng qǐng yóu cǐ rù chǎng.

Khán giả có vé vào cửa hợp lệ xin mời vào từ lối này.

Hỏi đáp về từ 由此

由此 nghĩa là gì?

由此 (yóu cǐ) nghĩa là bằng cách này; từ đây. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 由此 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 由, 此 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 由此?

Thường gặp: 由此可见 (yóu cǐ kě jiàn) – từ đây có thể thấy rằng...; 由此看来 (yóu cǐ kàn lái) – do đó.