XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

透过 đọc là tòu guò, nghĩa là đi qua; thâm nhập. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

透过【透過】

[tòu guò] [透 过]

đi qua; thâm nhập; thông qua

穿过空隙;借由某种媒介显露。

阳光透过窗户照进教室,让大家感到很温暖。

yáng guāng tòu guò chuāng hù zhào jìn jiào shì, ràng dà jiā gǎn dào hěn wēn nuǎn.

Ánh nắng chiếu qua cửa sổ vào lớp học, khiến mọi người cảm thấy rất ấm áp.

阳光透过树叶在地上留下阴影。

yáng guāng tòu guò shù yè zài dì shàng liú xià yīn yǐng.

Ánh nắng xuyên qua kẽ lá đọng lại bóng râm trên mặt đất.

阳光透过树叶倾泻在草地上。

yáng guāng tòu guò shù yè qīng xiè zài cǎo dì shàng.

Ánh nắng xuyên qua kẽ lá đổ tràn xuống mặt cỏ.

阳光透过窗户射进房间里。

yáng guāng tòu guò chuāng hù shè jìn fáng jiān lǐ.

Ánh nắng chiếu qua cửa sổ vào trong phòng.

Hỏi đáp về từ 透过

透过 nghĩa là gì?

透过 (tòu guò) nghĩa là đi qua; thâm nhập. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 透过 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 透, 过 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.